sierra leonean

sierra leonean

A Sierra Leonean family shares a meal together.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Sierra Leone hoặc người dân nước này: "Sierra Leonean" được dùng để mô tả bất kỳ thứ nguồn gốc, liên quan hoặc đặc trưng cho quốc gia Sierra Leone ở Tây Phi hoặc cư dân của .
  2. Danh từ:

    • Người dân Sierra Leone: "Sierra Leonean" chỉ một người sinh sống hoặc quốc tịch từ Sierra Leone.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Sierra Leonean culture is rich in music and dance. (Văn hóa Sierra Leone rất phong phú về âm nhạc khiêu vũ.)
    • She is studying Sierra Leonean history at the university. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử Sierra Leone tại trường đại học.)
  • Danh từ:

    • Many Sierra Leoneans speak Krio as their first language. (Nhiều người Sierra Leone nói tiếng Krio như ngôn ngữ mẹ đẻ.)
    • He is a proud Sierra Leonean living abroad. (Anh ấy một người Sierra Leone tự hào sốngnước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sierra Leonean diaspora": cộng đồng người Sierra Leone sốngnước ngoài.

    • The Sierra Leonean diaspora plays a key role in the country's economy. (Cộng đồng người Sierra Leone ở nước ngoài đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế đất nước.)
  • "Sierra Leonean cuisine": ẩm thực Sierra Leone.

    • Sierra Leonean cuisine includes dishes like cassava leaves and jollof rice. (Ẩm thực Sierra Leone bao gồm các món như sắn cơm jollof.)
Biến thể từ gần giống
  • Sierra Leone (danh từ riêng): quốc gia Sierra Leone.

    • Sierra Leone is known for its beautiful beaches. (Sierra Leone nổi tiếng với những bãi biển đẹp.)
  • Sierra Leoneanness (danh từ): bản sắc hoặc phẩm chất của người Sierra Leone (hiếm dùng).

    • His Sierra Leoneanness is evident in his accent and traditions. (Bản sắc Sierra Leone của anh ấy thể hiện qua giọng nói truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Người Sierra Leone (danh từ): cùng nghĩa với "Sierra Leonean".
  • Thuộc về Sierra Leone (tính từ): cách diễn đạt tương đương, dùng khi cần tránh từ mượn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Sierra Leonean".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Sierra Leonean".